tiến bộ

Học thuật
Thân thiện
tiến bộ

Học sinh đó đã có nhiều tiến bộ trong môn toán.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Sự phát triển, sự cải thiện vượt bậc về chất lượng, trình độ hoặc điều kiện so với trước đó: Chỉ quá trình hoặc kết quả của việc trở nên tốt hơn, giỏi hơn.
    • Xu hướng tư tưởng hoặc phong trào hướng tới sự phát triển, dân chủ, khoa học quần chúng: Chỉ một khuynh hướng tích cực, hiện đại, thúc đẩy xã hội đi lên.
  2. Tính từ:

    • sự cải thiện, phát triển lên một trình độ cao hơn: Dùng để mô tả trạng thái đã được nâng cao, tốt hơn trước.
    • Mang tính chất cấp tiến, hướng tới sự phát triển cải cách: Dùng để mô tả tư tưởng, quan điểm hoặc sự vật, hiện tượng xu hướng đổi mới, hiện đại.
  3. Nội động từ:

    • Trở nên giỏi hơn, hay hơn, phát triển lên một mức độ cao hơn: Chỉ hành động tự thân vươn lên, cải thiện.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • Khoa học kỹ thuật những tiến bộ vượt bậc trong thế kỷ qua.
    • Ông ấy một nhà văn theo khuynh hướng tiến bộ.
  • Tính từ:

    • Học sinh này rất tiến bộ trong học tập.
    • Những tư tưởng tiến bộ đã giúp thay đổi xã hội.
  • Nội động từ:

    • Anh ấy đã tiến bộ rất nhiều trong kỹ năng giao tiếp.
Các cách sử dụng nâng cao
  • " tiến bộ": thể hiện sự cải thiện rõ rệt.

    • Sau khóa học, tôi thấy mình tiến bộ về ngoại ngữ.
  • "tiến bộ vượt bậc": sự phát triển, cải thiện nhanh chóng đáng kể.

    • Nền y học đạt được những tiến bộ vượt bậc trong điều trị ung thư.
  • "tinh thần tiến bộ": tư tưởng cởi mở, hướng tới cái mới, cái tốt đẹp.

    • Chúng ta cần phát huy tinh thần tiến bộ trong công cuộc đổi mới.
Biến thể từ gần giống
  • Tiến bộ hóa (động từ): làm cho trở nên tiến bộ, hiện đại hóa.

    • Mục tiêu tiến bộ hóa nền nông nghiệp.
  • Tiến bộ giả (danh từ/cụm danh từ): sự cải thiện bề ngoài, không thực chất.

    • Đó chỉ một tiến bộ giả, mọi thứ vẫn không thay đổi căn bản.
Từ đồng nghĩa
  • Phát triển (động từ/danh từ): lớn mạnh, mở rộng về quy mô hoặc chất lượng.
  • Cải thiện (động từ/danh từ): làm cho tốt hơn, khá hơn.
  • Cấp tiến (tính từ): tư tưởng tiến bộ, đổi mới, thường trong chính trị, xã hội.
Từ trái nghĩa
  • Thoái bộ (động từ/danh từ): trở nên kém đi, tụt lùi so với trước.
  • Lạc hậu (tính từ): kém phát triển, không theo kịp thời đại.
  • Bảo thủ (tính từ): giữ nguyên những cái , không chịu đổi mới.
Thành ngữ liên quan
  • "Tiến bộ không ngừng": luôn luôn phát triển, cải thiện, không dừng lại.
    • Sự nghiệp giáo dục phải tiến bộ không ngừng.
tiến bộ

Học sinh đó đã có nhiều tiến bộ trong môn toán.

  1. t. 1. Trở nên giỏi hơn, hay hơn trước : Học tập tiến bộ. 2. tư tưởng nhằm về hướng đi lên, tính chất dân chủ, khoa học, quần chúng : Văn học tiến bộ.

Từ gần giống

Từ chứa "tiến bộ"