tiến bộ
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
Danh từ:
- Sự phát triển, sự cải thiện vượt bậc về chất lượng, trình độ hoặc điều kiện so với trước đó: Chỉ quá trình hoặc kết quả của việc trở nên tốt hơn, giỏi hơn.
- Xu hướng tư tưởng hoặc phong trào hướng tới sự phát triển, dân chủ, khoa học và vì quần chúng: Chỉ một khuynh hướng tích cực, hiện đại, thúc đẩy xã hội đi lên.
Tính từ:
- Có sự cải thiện, phát triển lên một trình độ cao hơn: Dùng để mô tả trạng thái đã được nâng cao, tốt hơn trước.
- Mang tính chất cấp tiến, hướng tới sự phát triển và cải cách: Dùng để mô tả tư tưởng, quan điểm hoặc sự vật, hiện tượng có xu hướng đổi mới, hiện đại.
Nội động từ:
- Trở nên giỏi hơn, hay hơn, phát triển lên một mức độ cao hơn: Chỉ hành động tự thân vươn lên, cải thiện.
Ví dụ sử dụng
Danh từ:
- Khoa học kỹ thuật có những tiến bộ vượt bậc trong thế kỷ qua.
- Ông ấy là một nhà văn theo khuynh hướng tiến bộ.
Tính từ:
- Học sinh này rất tiến bộ trong học tập.
- Những tư tưởng tiến bộ đã giúp thay đổi xã hội.
Nội động từ:
- Anh ấy đã tiến bộ rất nhiều trong kỹ năng giao tiếp.
Các cách sử dụng nâng cao
"có tiến bộ": thể hiện sự cải thiện rõ rệt.
- Sau khóa học, tôi thấy mình có tiến bộ về ngoại ngữ.
"tiến bộ vượt bậc": sự phát triển, cải thiện nhanh chóng và đáng kể.
- Nền y học đạt được những tiến bộ vượt bậc trong điều trị ung thư.
"tinh thần tiến bộ": tư tưởng cởi mở, hướng tới cái mới, cái tốt đẹp.
- Chúng ta cần phát huy tinh thần tiến bộ trong công cuộc đổi mới.
Biến thể và từ gần giống
Tiến bộ hóa (động từ): làm cho trở nên tiến bộ, hiện đại hóa.
- Mục tiêu là tiến bộ hóa nền nông nghiệp.
Tiến bộ giả (danh từ/cụm danh từ): sự cải thiện bề ngoài, không thực chất.
- Đó chỉ là một tiến bộ giả, mọi thứ vẫn không thay đổi căn bản.
Từ đồng nghĩa
- Phát triển (động từ/danh từ): lớn mạnh, mở rộng về quy mô hoặc chất lượng.
- Cải thiện (động từ/danh từ): làm cho tốt hơn, khá hơn.
- Cấp tiến (tính từ): có tư tưởng tiến bộ, đổi mới, thường trong chính trị, xã hội.
Từ trái nghĩa
- Thoái bộ (động từ/danh từ): trở nên kém đi, tụt lùi so với trước.
- Lạc hậu (tính từ): kém phát triển, không theo kịp thời đại.
- Bảo thủ (tính từ): giữ nguyên những cái cũ, không chịu đổi mới.
Thành ngữ liên quan
- "Tiến bộ không ngừng": luôn luôn phát triển, cải thiện, không dừng lại.
- Sự nghiệp giáo dục phải tiến bộ không ngừng.
- t. 1. Trở nên giỏi hơn, hay hơn trước : Học tập tiến bộ. 2. Có tư tưởng nhằm về hướng đi lên, có tính chất dân chủ, khoa học, quần chúng : Văn học tiến bộ.